| Thứ tự |
Minh họa |
Tên |
Phong cảnh
|
|---|
01
|

|
神奈川沖浪裏 Thần Nại Xuyên xung lãng lý
|
Sóng lừng ở Kanagawa
|
|---|
02
|

|
凱風快晴 Khải phong khoái tình
|
Núi Phú Sĩ đỏ hay Cảnh núi Phú Sĩ một ngày đẹp trời
|
|---|
03
|

|
山下白雨 San hạ bách vũ
|
Mưa ở đỉnh núi Phú Sĩ
|
|---|
04
|

|
深川萬年橋下 Thâm xuyên Vạn Niên kiều hạ
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ cầu Vạn Niên ở Fukagawa, Edo
|
|---|
05
|

|
東都駿台 Đông Đô Tuấn Đài
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ đồi Surugadai ở Edo
|
|---|
06
|

|
青山圓座松 Thanh San viên tọa tùng
|
|
|---|
07
|

|
武州千住 Võ Châu Thiên Trụ
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Senju ở tỉnh Musashi
|
|---|
08
|

|
武州玉川 Võ Châu Ngọc xuyên
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ sông Đa Ma ở tỉnh Musashi
|
|---|
09
|

|
甲州犬目峠 Giáp Châu Khuyển Mục thạng
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ đèo Khuyển Mục ở tỉnh Kai
|
|---|
10
|

|
尾州不二見原 Vĩ Châu Bất Nhị kiến nguyên
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ tỉnh Owari*
|
|---|
11
|

|
東都淺草本願寺 Đông Đô Thiển Thảo Bổn Nguyện tự
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ chùa Thiển Thảo Bổn Nguyện ở Edo
|
|---|
12
|

|
武陽佃島 Võ Dương Điền đảo
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Điền đảo ở tỉnh Musashi
|
|---|
13
|

|
相州七里濱 Tương Châu Thất Lý tân
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ bãi biển Thất Lý ở tỉnh Sagami
|
|---|
14
|

|
相州梅澤左 Tương Châu Mai Trạch tả
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Umegawa ở tỉnh Sagami
|
|---|
15
|

|
甲州石斑澤 Giáp Châu Thạch Ban trạch
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Kajikazawa ở tỉnh Kai
|
|---|
16
|

|
甲州三嶌越 Giáp Châu Tam Đảo Việt
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ đèo Mishima ở tỉnh Kai
|
|---|
17
|

|
信州諏訪湖 Shinshū Suwa-ko
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ hồ Suwa ở tỉnh Shinano
|
|---|
18
|

|
駿州江尻 Sunshū Ejiri
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Ejiri ở tỉnh Suruga
|
|---|
19
|

|
遠江山中 Tōtōmi sanchū
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ các dãy núi ở tỉnh Tōtōmi
|
|---|
20
|

|
常州牛掘 Jōshū Ushibori
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Ushibori ở tỉnh Hitachi
|
|---|
21
|

|
江都駿河町三井見世略図 Kōto Suruga-cho Mitsui Miseryakuzu
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ một cửa tiệm trên phố Suruga ở Edo
|
|---|
22
|

|
御厩川岸より両国橋夕陽見 Ommayagashi yori ryōgoku-bashi yūhi mi
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ cầu Ryōgoku trên bờ sông Sumida ở Onmayagashi
|
|---|
23
|

|
五百らかん寺さざゐどう Gohyaku-rakanji Sazaidō
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ đền Rakanji
|
|---|
24
|

|
礫川雪の旦 Koishikawa yuki no ashita
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ một quán trà ở Koishikawa
|
|---|
25
|

|
下目黒 Shimo-Meguro
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Shimomeguro
|
|---|
26
|

|
隠田の水車 Onden no suisha
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ cối xay nước ở Onden
|
|---|
27
|

|
相州江の島 Soshū Enoshima
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Enoshima ở tỉnh Sagami
|
|---|
28
|

|
東海道江尻田子の浦略図 Tōkaidō Ejiri tago-no-ura
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ vịnh Tago ở Ejiri
|
|---|
29
|

|
東海道吉田 Tōkaidō Yoshida
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Yoshida ở Tōkaidō
|
|---|
30
|

|
上総の海路 Kazusa no kairo
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ tuyến đường biển ở tỉnh Kazusa
|
|---|
31
|

|
江戸日本橋 Edo Nihon-bashi
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ cầu Nihonbashi ở Edo
|
|---|
32
|

|
隅田川関屋の里 Sumidagawa Sekiya no sato
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ làng Sekiya trên bờ sông Sumida
|
|---|
33
|

|
登戸浦 Noboto-ura
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ vịnh Noboto
|
|---|
34
|

|
相州箱根湖水 Sōshū Hakone kosui
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ hồ Hakone ở tỉnh Sagami
|
|---|
35
|

|
甲州三坂水面 Kōshū Misaka suimen
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ hồ Kawaguchi ở tỉnh Kai
|
|---|
36
|

|
東海道保ケ谷 Tōkaidō Hodogaya
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Hodogaya ở Tōkaidō
|
|---|
37
|

|
本所立川 Honjo Tatekawa
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ xưởng mộc Honjo Tatekawa ở Honjo
|
|---|
38
|

|
従千住花街眺望の不二 Senju Hana-machi Yori Chōbō no Fuji
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ khu giải trí ở Senju
|
|---|
39
|

|
東海道品川御殿山の不二 Tōkaidō Shinagawa Goten'yama no Fuji
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ đồi Goten ở Shinagawa
|
|---|
40
|

|
相州仲原 Sōshū Nakahara
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Nakahara ở tỉnh Sagami
|
|---|
41
|

|
甲州伊沢暁 Kōshū Isawa no Akatsuki
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Isawa ở tỉnh Kai
|
|---|
42
|

|
身延川裏不二 Minobu-gawa ura Fuji
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ sông Minobu
|
|---|
43
|

|
駿州大野新田 Sunshū Ōno-shinden
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Ono Shinden ở tỉnh Suruga
|
|---|
44
|

|
駿州片倉茶園の不二 Sunshū Katakura chaen no Fuji
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ cánh đồng chè Katakura ở tỉnh Suruga
|
|---|
45
|

|
東海道金谷の不二 Tōkaidō Kanaya no Fuji
|
Núi Phú Sĩ nhìn từ Kanaya ở Tōkaidō
|
|---|
46
|

|
諸人登山 Shojin tozan
|
Leo lên núi Phú Sĩ
|
|---|
Comments
Post a Comment