| Quận Ancenis | |
|---|---|
— Quận — | |
Quận Ancenis | |
| Quốc gia | |
| Quận lỵ | Ancenis |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 791 km2 (305 mi2) |
| Dân số (1999) | |
| • Tổng cộng | 48,720 |
| • Mật độ | 62/km2 (160/mi2) |
Quận Ancenis là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Loire-Atlantique, ở vùng Pays de la Loire. Quận này có 5 tổng và 29 xã.
Mục lục
- 1 Các đơn vị hành chính
- 1.1 Các tổng
- 1.2 Các xã
- 2 Tham khảo
- 3 Liên kết ngoài
Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]
Các tổng của quận Ancenis là:
- Ancenis
- Ligné
- Riaillé
- Saint-Mars-la-Jaille
- Varades
Các xã[sửa | sửa mã nguồn]
Các xã của quận Ancenis, và mã INSEE là:
| 1. Ancenis (44003) | 2. Anetz (44004) | 3. Belligné (44011) | 4. Bonnœuvre (44017) |
| 5. Couffé (44048) | 6. Joué-sur-Erdre (44077) | 7. La Chapelle-Saint-Sauveur (44034) | 8. La Roche-Blanche (44222) |
| 9. La Rouxière (44147) | 10. Le Cellier (44028) | 11. Le Fresne-sur-Loire (44060) | 12. Le Pin (44124) |
| 13. Ligné (44082) | 14. Maumusson (44093) | 15. Montrelais (44104) | 16. Mouzeil (44107) |
| 17. Mésanger (44096) | 18. Oudon (44115) | 19. Pannecé (44118) | 20. Pouillé-les-Côteaux (44134) |
| 21. Riaillé (44144) | 22. Saint-Géréon (44160) | 23. Saint-Herblon (44163) | 24. Saint-Mars-la-Jaille (44180) |
| 25. Saint-Sulpice-des-Landes (44191) | 26. Teillé (44202) | 27. Trans-sur-Erdre (44207) | 28. Varades (44213) |
| 29. Vritz (44219) |
- Ancenis trên trang Viện quốc gia Pháp và Nghiên cứu kinh tế (INSEE, tiếng Pháp)
| ||||||||
Comments
Post a Comment