Skip to main content

Khâm định Việt sử Thông giám cương mục – Wikipedia tiếng Việt


Cấu trúc chi tiết Khâm định Việt sử thông giám cương mục
Tiền biên
Quyển
Năm bắt đầu
Năm kết thúc
Tổng số năm
1
Hùng Vương
Triệu Ai Vương năm thứ 1 (112 TCN)

2
Triệu Vương Kiến Đức năm thứ 1 (111 TCN)
Thuộc Hán Hiến Đế Kiến An năm thứ 12 (207)

3
Thuộc Hán Hiến Đế Kiến An thứ 15 (210)
Thuộc Lương Vũ Đế Phổ Thông thứ 4 (523)

4
Thuộc Lương Vũ Đế Đại Đồng thứ 7 (541)
Thuộc Đường Ý Tông Hàm Thông thứ 2 (861)
321
5
Thuộc Đường Ý Tông Hàm Thông thứ 3 (862)
Ngang Tống Thái Tổ Càn Đức thứ 5 (967)
106
Chính biên
Quyển
Năm bắt đầu
Năm kết thúc
Tổng số năm
1
Mậu Thìn Đinh Tiên Hoàng năm thứ 1 (968)
Đinh Mùi Lê Long Đĩnh Ứng Thiên thứ 14 (1007)
40
2
Mậu Thân Lê Long Đĩnh Cảnh Thụy thứ 1 (1008)
Kỷ Mão Lý Thái Tông Càn Phù Hữu Đạo thứ 1 (1039)
32
3
Canh Thìn Lý Thái Tông Càn Phù Hữu Đạo thứ 2 (1040)
Tân Mùi Lý Nhân Tông Quảng Hữu thứ 7 (1091)
52
4
Nhâm Thân Lý Nhân Tông Hội Phong thứ 1 (1092)
Kỷ Tỵ Lý Anh Tông Đại Định thứ 10 (1149)
58
5
Canh Ngọ Lý Anh Tông Đại Định thứ 11 (1150)
Ất Dậu Lý Chiêu Hoàng Thiên Chương Hữu Đạo thứ 2 (1225)
76
6
Bính Tuất Trần Thái Tông Kiến Trung thứ 2 (1226)
Mậu Ngọ Trần Thái Tông Nguyên Phong thứ 8 (1258)
33
7
Kỷ Mùi Trần Thánh Tông Thiệu Long thứ 2 (1259)
Bính Tuất Trần Nhân Tông Trùng Hưng thứ 2 (1294)
28
8
Đinh Hợi Trần Nhân Tông Trùng Hưng thứ 3 (1287)
Đinh Mùi Trần Anh Tông Hưng Long thứ 15 (1307)
21
9
Mậu Thân Trần Anh Tông Hưng Long thứ 16 (1308)
Kỷ Sửu Trần Dụ Tông Thiệu Phong thứ 9 (1349)
42
10
Canh Dần Trần Dụ Tông Thiệu Phong thứ 10 (1350)
Quý Hợi Trần Đế Hiện Xương Phù thứ 7 (1383)
34
11
Giáp Tý Trần Đế Hiện Xương Phù thứ 8 (1384)
Nhâm Ngọ Hồ Hán Thương Thiệu Thành thứ 2 (1402)
19
12
Quý Mùi Hồ Hán Thương Khai Đại thứ 1 (1403)
Đinh Dậu thuộc Minh Vĩnh Lạc thứ 15 (1417)
15
13
Mậu Tuất Bình Định Vương Lê Lợi năm thứ 1 (1418)
Bính Ngọ Bình Định Vương Lê Lợi thứ 9 (1426)
9
14
Đinh Mùi Bình Định Vương Lê Lợi năm thứ 10 (1427) tháng 1
Đinh Mùi Bình Định Vương Lê Lợi năm thứ 10 (1427) tháng 12
1
15
Mậu Thân Lê Thái Tổ Thuận Thiên thứ 1 (1428)
Quý Sửu Lê Thái Tổ Thuận Thiên thứ 6 (1433)
6
16
Giáp Dần Lê Thái Tông Thiệu Bình thứ 1 (1434)
Bính Thìn Lê Thái Tông Thiệu Bình thứ 3 (1436)
3
17
Đinh Tỵ Lê Thái Tông Thiệu Bình thứ 4 (1437)
Đinh Mão Lê Nhân Tông Thái Hòa thứ 5 (1447)
11
18
Mậu Thìn Lê Nhân Tông Thái Hòa thứ 6 (1448)
Kỷ Mão Lê Nhân Tông Diên Ninh thứ 6 (1459)
12
19
Canh Thìn Lê Thánh Tông Quang Thuận thứ 1 (1460)
Ất Dậu Lê Thánh Tông Quang Thuận thứ 6 (1465)
6
20
Bính Tuất Lê Thánh Tông Quang Thuận thứ 7 (1466)
Đinh Hợi Lê Thánh Tông Quang Thuận thứ 8 tháng 9 mùa thu (1467)
1 năm lẻ
21
Đinh Hợi Lê Thánh Tông Quang Thuận thứ 8 tháng 10 đông (1467)
Canh Dần Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 1 (1470)
3 năm lẻ
22
Tân Mão Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 2 (1471)
Giáp Ngọ Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 5 (1474)
4
23
Ất Mùi Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 6 (1475)
Giáp Thìn Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 15 (1484)
10
24
Ất Tỵ Lê Thánh Tông Hồng Đức thứ 16 (1485)
Kỷ Mùi Lê Hiến Tông Cảnh Thống thứ 2 (1499)
15
25
Canh Thân Lê Hiến Tông Cảnh Thống thứ 3 (1500)
Kỷ Tỵ Lê Uy Mục Đoan Khánh thứ 5 (1509)
10
26
Canh Ngọ Lê Tương Dực Hồng Thuận thứ 2 (1510)
Kỷ Mão Lê Chiêu Tông Quang Thiệu thứ 4 (1519)
10
27
Canh Thìn Lê Chiêu Tông Quang Thiệu thứ 5 (1520)
Mậu Thân Lê Trang Tông Nguyên Hòa thứ 16 (1548)
29
28
Kỷ Dậu Lê Trung Tông Thuận Bình thứ 1 (1549)
Nhâm Thân Lê Anh Tông Hồng Phúc thứ 1 (1572)
24
29
Quý Dậu Lê Anh Tông Hồng Phúc thứ 2 (1573)
Nhâm Thìn Lê Thế Tông Quang Hưng thứ 15 (1592)
20
30
Quý Tỵ Lê Thế Tông Quang Hưng thứ 16 (1593)
Kỷ Hợi Lê Thế Tông Quang Hưng thứ 22 (1599)
7
31
Canh Tý Lê Kính Tông Thận Đức thứ 1 (1600)
Quý Mùi Lê Thần Tông Dương Hòa thứ 9 (1643)
44
32
Canh Thân Lê Chân Tông Phúc Thái thứ 2 (1644)
Nhâm Dần Lê Thần Tông Vạn Khánh thứ 1 (1662)
19
33
Quý Mão Lê Huyền Tông Cảnh Trị thứ 1 (1663)
Ất Mão Lê Gia Tông Đức Nguyên thứ 2 (1675)
13
34
Bính Thìn Lê Hy Tông Vĩnh Trị thứ 1 (1676)
Ất Dậu Lê Hy Tông Chính Hòa thứ 26 (1705)
30
35
Bính Tuất Lê Dụ Tông Vĩnh Thịnh thứ 2 (1706)
Tân Sửu Lê Dụ Tông Bảo Thái thứ 2 (1721)
16
36
Nhâm Dần Lê Dụ Tông Bảo Thái thứ 3 (1722)
Đinh Mùi Lê Dụ Tông Bảo Thái thứ 8 (1727)
6
37
Mậu Thân Lê Dụ Tông Bảo Thái thứ 9 (1728)
Ất Mão Lê Thuần Tông Long Đức thứ 4 (1735)
8
38
Bính Thìn Lê Ý Tông Vĩnh Hữu thứ 2 (1736)
Canh Thân Lê Ý Tông Vĩnh Hữu thứ 6 (1740)
5
39
Tân Dậu Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 2 (1741)
Quý Hợi Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 4 (1743)
3
40
Giáp Tý Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 5 (1744)
Kỷ Tỵ Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 10 (1749)
6
41
Canh Ngọ Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 11 (1750)
Bính Tý Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 17 (1756)
7
42
Đinh Sửu Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 18 (1757)
Bính Tuất Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 27 (1766)
10
43
Đinh Hợi Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 28 (1767)
Tân Mão Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 32 (1771)
5
44
Nhâm Thìn Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 33 (1772)
Bính Thân Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 37 (1776)
5
45
Đinh Dậu Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 38 (1777)
Nhâm Dần Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 43 (1782)
6
46
Quý Mão Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 44 (1783)
Bính Ngọ Lê Hiển Tông Cảnh Hưng thứ 47 (1786)
4
47
Đinh Mùi Lê Mẫn Đế Chiêu Thống thứ 1 (1787)
Kỷ Dậu Lê Mẫn Đế Chiêu Thống thứ 3 (1789)
3

Comments

Popular posts from this blog

Reuben Chapman - Wikipedia

Reuben Chapman Thống đốc thứ 13 của Alabama Tại văn phòng 16 tháng 12 năm 1847 - 17 tháng 12 năm 1849 Trước đó là Joshua L. 19659006] Thành công bởi Henry W. Collier Thành viên của Hoa Kỳ Hạ viện từ quận 6 của Alabama Tại văn phòng Ngày 4 tháng 3 năm 1843 - 3 tháng 3 năm 1847 Trước đó là Quận không hoạt động ] Williamson Robert Winfield Cobb Thành viên của Hoa Kỳ Hạ viện từ quận lớn của Alabama Tại văn phòng 4 tháng 3 năm 1841 - 3 tháng 3 năm 1843 Trước đó là Quận không hoạt động Quận không hoạt động Thành viên của Hoa Kỳ Hạ viện từ quận 1 của Alabama Tại văn phòng Ngày 4 tháng 3 năm 1835 - ngày 3 tháng 3 năm 1841 Trước Clement Comer Clay Thành công bởi không hoạt động Thông tin cá nhân Sinh ( 1799-07-15 ) ngày 15 tháng 7 năm 1799 17, 1882 (1882-05-17) (ở tuổi 82) Huntsville, Alabama, Mỹ - 17 tháng 5 năm 1882) là một luật sư và chính trị gia người Mỹ. Sinh ngày 15 tháng 7 năm 1799 tại Bowling Green, Virginia, ông chuyển đến Alabama vào...

Maurice Halbwachs - Wikipedia

Maurice Halbwachs ( Tiếng Pháp: [mɔˈʁis ˈalbvaks] ; 11 tháng 3 năm 1877 - 16 tháng 3 năm 1945) là một nhà triết học và xã hội học người Pháp nổi tiếng vì đã phát triển khái niệm về ký ức tập thể. Đời sống và giáo dục sớm [ chỉnh sửa ] Sinh ra ở Reims, Pháp, Halbwachs đã tham dự École Normale Supérieure ở Paris. Ở đó, ông học triết học với Henri Bergson, người có ảnh hưởng lớn đến suy nghĩ của ông. Ông đã tổng hợp trong Triết học vào năm 1901. Ông đã giảng dạy tại nhiều lycées trước khi đến Đức vào năm 1904, nơi ông học tại Đại học Gottingen và làm việc trên danh mục các bài báo của Leibniz. Ông được đề cử đồng biên tập một phiên bản tác phẩm của Leibniz mà không bao giờ thành hiện thực. Ông trở lại Pháp vào năm 1905 và gặp Émile Durkheim, người đã khơi dậy mối quan tâm của ông đối với xã hội học. Ông sớm gia nhập ban biên tập của Lnnnn Sociologique nơi ông làm việc với François Simiand chỉnh sửa các phần Kinh tế và Thống kê. Năm 1909, ông trở về Đức để học chủ nghĩa M...

Olin J. Eggen - Wikipedia

Olin Jeuck Eggen (9/7/1919 - 2/10/1998) là một nhà thiên văn học người Mỹ. Tiểu sử [ chỉnh sửa ] Olin Jeuck Eggen được sinh ra cho Olin Eggen và Bertha Clare Jeuck tại làng Orfordville ở Rock County, Wisconsin. Cả hai cha mẹ anh đều là người Na Uy. Ông tốt nghiệp Đại học Wisconsin Wisconsin Madison năm 1940. Sau khi phục vụ trong Thế chiến II trong OSS, ông trở lại trường đại học và nhận bằng tiến sĩ. trong vật lý thiên văn năm 1948. Ông được biết đến như một trong những nhà thiên văn học quan sát giỏi nhất thời bấy giờ. Ông được biết đến nhiều nhất với bài báo năm 1962 với Donald Lynden-Bell và Allan Sandage, lần đầu tiên đề xuất rằng Dải Ngân hà đã sụp đổ khỏi đám mây khí. Đầu tiên, ông đưa ra khái niệm được chấp nhận hiện nay về các nhóm sao di chuyển. Ông đã giành được Bài giảng Henry Norris Russell vào năm 1985. Trong thời gian đó, ông giữ các vị trí tại Đài thiên văn Lick (1948 ví1956), Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich (1956 mật1961), Viện Công nghệ California, Mt. Đà...