Takasaki 高崎 |
|---|
— Thành phố đặc biệt — |
| 高崎市 · Takasaki |
|---|
|
|---|
 |
 Hiệu kỳ |  Ấn chương |  Biểu tượng |
|
 Vị trí của Takasaki ở Gunma |
|
Tọa độ: 36°19′B 139°0′Đ / 36,317°B 139°Đ / 36.317; 139.000Tọa độ: 36°19′B 139°0′Đ / 36,317°B 139°Đ / 36.317; 139.000 |
| Quốc gia | Nhật Bản |
|---|
| Vùng | Kantō |
|---|
| Tỉnh | Gunma |
|---|
| Chính quyền |
|---|
| • Thị trưởng | Yukio Matsuura |
|---|
| Diện tích |
|---|
| • Tổng cộng | 459,41 km2 (17,738 mi2) |
|---|
| Dân số (1 tháng 11 năm 2010) |
|---|
| • Tổng cộng | 375,342 |
|---|
| • Mật độ | 817,01/km2 (211,600/mi2) |
|---|
| Múi giờ | Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9) |
|---|
| - Cây | Zelkova serrata, Cyclobalanopsis |
|---|
| - Hoa | Sakura |
|---|
| - Chim | Japanese Bush-warbler |
|---|
| Trang web | Thành phố Takasaki |
|---|
Thành phố Takasaki (tiếng Nhật: 高崎市) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Gunma, vùng Kantō, Nhật Bản.
Thành phố rộng 401,01 km2, ở phía Tây Nam của tỉnh, và có 342.662 dân (ước ngày 1/8/2008).
Có 12 ga của 7 tuyến đường sắt đô thị phục vụ giao thông của thành phố.
Trong thành phố có 7 cơ sở giáo dục bậc đại học và 2 cơ sở giáo dục bậc cao đẳng.
Website chính thức của thành phố
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Takasaki, Gunma |
 Gunma |
|---|
| | Thành phố | Annaka | Fujioka | Isesaki | Kiryū | Maebashi (thủ phủ) | Midori | Numata | Ōta | Shibukawa | Takasaki | Tatebayashi | Tomioka | |
|---|
| | Quận | Agatsuma | Kanra | Kitagunma | Ōra | Sawa | Seta | Tano | Tone |
|---|
| Xem thêm: Thị trấn và làng trong quận |
|
Các thành phố lớn của Nhật Bản  |
|---|
| | Đô thị Tokyo | Các khu đặc biệt của Tokyo (Adachi · Arakawa · Bunkyō · Chiyoda · Chūō · Edogawa · Itabashi · Katsushika · Kita · Kōtō · Meguro · Minato · Nakano · Nerima · Ōta · Setagaya · Shibuya · Shinagawa · Shinjuku · Suginami · Sumida · Toshima · Taitō) |
|---|
| | Đô thị quốc gia (20) | Chiba · Fukuoka · Hiroshima · Kawasaki · Kitakyushu · Kobe · Kumamoto · Kyōto · Hamamatsu · Nagoya · Niigata · Okayama · Ōsaka · Sagamihara · Saitama · Sakai · Sapporo · Sendai · Shizuoka · Yokohama |
|---|
| | Đô thị trung tâm (39) | Akita · Amagasaki · Aomori · Asahikawa · Fukuyama · Funabashi · Gifu · Hakodate · Higashiōsaka · Himeji · Iwaki · Kagoshima · Kanazawa · Kashiwa · Kawagoe · Kōchi · Kōriyama · Kurashiki · Kurume · Maebashi · Matsuyama · Miyazaki · Morioka · Nagano · Nagasaki · Nara · Nishinomiya · Ōita · Okazaki · Ōtsu · Shimonoseki · Takamatsu · Takatsuki · Toyama · Toyohashi · Toyota · Utsunomiya · Wakayama |
|---|
| | Đô thị đặc biệt (41) | Akashi · Atsugi · Chigasaki · Fuji · Fukui · Hachinohe · Hirakata · Hiratsuka · Ibaraki · Isesaki · Ichinomiya · Jōetsu · Kakogawa · Kasukabe · Kasugai · Kawaguchi · Kishiwada · Kōfu · Koshigaya · Kure · Kumagaya · Matsumoto · Mito · Nagaoka · Neyagawa · Numazu · Odawara · Ōta · Sasebo · Sōka · Suita · Takarazuka · Takasaki · Tokorozawa · Tottori · Toyonaka · Tsukuba · Yamagata · Yamato · Yao · Yokkaichi |
|---|
| Tỉnh lị (không thuộc các nhóm trên) | Fukushima · Tsu · Naha · Saga · Matsue · Tokushima · Yamaguchi |
|---|
|
|
Comments
Post a Comment